Đặt sách: Đăng ký

Book

Đăng nhập

  • Thiбєїt kбєї website chuyГЄn nghiбp

Sách » Sách Pháp lý » Sách Dân sự - Tố tụng Dân sự » Tìm hiểu luật cư trú

Tìm hiểu luật cư trú

Tìm hiểu luật cư trú

Tìm hiểu luật cư trú

Tác giả: Hoàng trung tiếu , văn thị hồng hải

Nhà xuất bản: Thanh niên

Số trang: 168

Kích thước: 14,5 x 20,5cm

Giá bìa: 20,000 VNĐ

Tình trạng: Hết hàng

Lượt xem: 916

 

Hình thức bìa: Bìa mềm

Năm xuất bản: quý 4/2007

Trọng lượng: 180 gram

Giá bán: 20,000 VNĐ

  • Giới thiệu chung1

  • Sách cùng tác giả

Luật Cư trú là văn bản quy phạm pháp luật được Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam khóa XI kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2006, quy định về quyền tự do cư trú của công dân trên lãnh thổ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam. Luật Cư trú có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 7 năm 2007.

Sách được trình bày với dạng các câu hỏi, đáp ngắn gọn, có ví dụ minh họa và phân biệt với quy định pháp luật cư trú để người đọc tiện việc đối chiếu so sánh. Đồng thời sách kèm theo toàn văn các văn bản pháp luật cư trú để bạn đọc tra cứu khi cần thiết.

 

MỤC LỤC

Lời Nhà xuất bản

Phần 1: Hỏi đáp Luật Cư trú

Chương 1. Những quy định chung

Câu 1. Cư trú là gì? Thế nào là Luật Cư trú?

Câu 2. Vì sao Luật Cư trú được ban hành?

Câu 3. Luật Cư trú điều chỉnh những vấn đề gì? Và áp dụng cho những đối tượng nào?

Câu 4. Pháp luật qui định như thế nào về quyền tự do cư trú của công dân? Quyền tự do cư trú của công dân có bị hạn chế hay không? Nếu có, thì bị hạn chế trong trường hợp nào?

Câu 5. Cư trú và quản lý cư trú được thực hiện theo những nguyên tắc nào?

Câu 6. Nhà nước có những quy định nào để bảo đảm điều kiện thực hiện quyền tự do cư trú của công dân và hoạt động quản lý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền?

Câu 7. Những cơ quan nào có trách nhiệm quản lý nhà nước về cư trú?

Câu 8. Nhà nước quy định như thế nào về hợp tác quốc tế trong quản lý cư trú?

Câu 9. Các hành vi nào bị Luật Cư trú nghiêm cấm?

Câu 10. Luật Cư trú nghiêm cấm các hành vi lạm dụng quy định về hộ khẩu để hạn chế quyền, lợi ích hợp pháp của công dân, vậy quy định về hộ khẩu theo Luật Cư trú bao gồm các nội dung nào?

Câu 11. Các hành vi lạm dụng quy định về hộ khẩu làm hạn chế quyền, lợi ích hợp pháp của công dân bị nghiêm cấm, bao gồm những hành vi nào?

Câu 12. Cơ quan nhà nước và công dân có trách nhiệm gì để các hành vi lạm dụng quy định về hộ khẩu làm hạn chế quyền, lợi ích hợp pháp của công dân không xảy ra?

Chương 2. Quyền, trách nhiệm của công dân về cư trú

Câu 13. Công dân có quyền gì về cư trú?

Câu 14. Những ai bị hạn chế quyền tự do cư trú?

Câu 15. Pháp luật quy định công dân có trách nhiệm gì về cư trú?

Câu 16. Nơi cư trú của công dân là nơi nào?

Câu 17. Chỗ ở hợp pháp để xác định nơi cư trú của công dân là nơi nào?

Câu 18. Người chưa thành niên là ai? Nơi nào là nơi cư trú của người chưa thành niên?

Câu 19. Người được giám hộ là ai? Nơi cư trú của người được giám hộ là nơi nào?

Câu 20. Nơi cư trú của vợ, chồng là nơi nào?

Câu 21. Nơi cư trú của cán bộ, chiến sĩ Quân đội nhân dân và Công an nhân dân là nơi nào?

Câu 22. Người làm nghề lưu động có nơi cư trú là nơi nào?

Chương 3. Đăng ký thường trú

Câu 23. Đăng ký thường trú là gì?

Câu 24. Đăng ký thường trú tại tỉnh cần điều kiện gì?

Câu 25. Điều kiện đăng ký thường trú tại thành phố trực thuộc trung ương như thế nào?

Câu 26. Cách tính thời gian tạm trú để đăng ký thường trú tại thành phố trực thuộc trung ương như thế nào? Các giấy tờ nào chứng minh thời hạn tạm trú?

Câu 27. Thủ tục đăng ký thường trú?

Câu 28. Hồ sơ đăng ký thường trú cho người chưa thành niên; Người sống độc thân được cơ quan, tổ chức nuôi dưỡng, chăm sóc tập trung; Trẻ em; Người sống tại cơ sở tôn giáo; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài vẫn còn quốc tịch Việt Nam trở về Việt Nam sinh sống?

Câu 29. Giấy tờ, tài liệu chứng minh chỗ ở hợp pháp để đăng ký thường trú là những loại giấy tờ nào?

Câu 30. Các trường hợp chỗ ở không được đăng ký thường trú?

Câu 31. Những loại giấy tờ chứng minh đủ điều kiện đăng ký thường trú tại thành phố trực thuộc trung ương?

Câu 32. Thẩm quyền và thủ tục xác nhận việc công dân trước đây đã đăng ký thường trú?

Câu 33. Giấy chuyển hộ khẩu là gì? Các trường hợp nào được cấp giấy chuyển hộ khẩu? Thủ tục cấp giấy chuyển hộ khẩu?

Câu 34. Trường hợp không phải cấp giấy chuyển hộ khẩu?

Câu 35. Xóa đăng ký thường trú là gì? Ai là người bị xóa đăng ký thường trú?

Câu 36. Thủ tục xóa đăng ký thường trú?

Câu 37. Thời hạn thay đổi nơi đăng ký thường trú trong trường hợp chuyển chỗ ở hợp pháp?

Câu 38. Thời hạn đăng ký thường trú trong trường hợp bảo lãnh nhập hộ khẩu?

Câu 39. Thời hạn đăng ký thường trú cho trẻ em?

Câu 40. Sổ hộ khẩu là gì?

Câu 41. Thủ tục đổi, cấp lại sổ hộ khẩu?

Câu 42. Quy định về cấp sổ hộ khẩu cấp cho hộ gia đình?

Câu 43. Cá nhân được cấp sổ hộ khẩu trong những trường hợp nào?

Câu 44. Tách sổ hộ khẩu là gì? Trường hợp nào được tách sổ hộ khẩu? Thủ tục tách sổ hộ khẩu ra sao?

Câu 45. Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu là gì? Thủ tục điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu?

Chương 4. Đăng ký tạm trú, thông báo lưu trú, khai báo tạm vắng

Câu 46. Đăng ký tạm trú là gì? Ai phải đăng ký tạm trú? Thời gian đăng ký tạm trú khi chuyển đến nơi cư trú mới?

Câu 47. Thủ tục đăng ký tạm trú?

Câu 48. Giấy tờ nào chứng minh chỗ ở hợp pháp để đăng ký tạm trú?

Câu 49. Sổ tạm trú là gì? Thủ tục điều chỉnh thay đổi về sổ tạm trú? Thủ tục đổi, cấp lại sổ tạm trú?

Câu 50. Ai bị xóa đăng ký tạm trú?

Câu 51. Lưu trú là gì? Trường hợp nào phải thông báo lưu trú? Thủ tục thông báo lưu trú ra sao?

Câu 52. Khai báo tạm vắng là gì? Các đối tượng nào phải khai báo tạm vắng khi đi khỏi nơi cư trú? Thủ tục khai báo tạm vắng như thế nào?

Câu 53. Quy định của pháp luật về bản khai nhân khẩu?

Câu 54. Quy định của pháp luật về sổ đăng ký thường trú?

Chương 5. Trách nhiệm quản lý cư trú

Câu 55. Trong quản lý cư trú Bộ Công an có trách nhiệm gì?

Câu 56. Trách nhiệm của Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương về quản lý cư trú?

Câu 57. Trách nhiệm của Công an quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh về quản lý cư trú?

Câu 58. Trách nhiệm của Công an xã, phường, thị trấn về quản lý cư trú?

Câu 59. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm gì trong quản lý cư trú?

Câu 60. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký, quản lý cư trú?

Câu 61. Quy định của pháp luật về người làm công tác đăng ký quản lý cư trú?

Câu 62. Trường hợp nào hủy bỏ việc đăng ký thường trú, tạm trú trái pháp luật? Thủ tục hủy bỏ như thế nào?

Câu 63. Cơ sở dữ liệu về cư trú là gì? Quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu về cư trú?

Câu 64. Quy định của pháp luật về tiếp nhận thông tin phản ánh của công dân, hộ gia đình, cơ quan, tổ chức về cư trú?

Câu 65. Quy định của pháp luật về kiểm tra cư trú?

Câu 66. Khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về cư trú?

Phần 2: Các văn bản pháp Luật Cư trú

Luật Cư trú ngày 29 tháng 11 năm 2006 của Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

Chỉ thị số 07/2007/CT-TTg ngày 29 tháng 03 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc triển khai thi hành Luật Cư trú

Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Cư trú

Thông tư số 06/2007/TT-BCA-C11 ngày 01 tháng 07 năm 2007 của Bộ Công an hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Cư trú và Nghị định số 107/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 06 năm 2007 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Cư trú

Chấp nhận thanh toán:

book

book

book

book

book

book

book